Đóng
 

Bơm Tiêm Điện

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

BƠM TIÊM ĐIỆN

MODEL: PG 901A

HÃNG SẢN XUẤT: PROGETTI – Ý

XUẤT XỨ: Ý

Tuân thủ với quy định IEC 60601,thiết kế an toàn cao với CPU kép

Màn hình LCD độ sáng cao và giao diện người dùng thân thiện

Tự động xác định kích thước kim tiêm: 10mL,20mL,30ml và 50/60mL

Chức năng chống đảo ngược độc đáo trên motor để bảo vệ

11 hãng kim tiêm thường dùng có thể được          dùng và dễ dàng hiệu chuẩn

Thiết bị phát hiện áp lực với thiết lập 8 độ nhạy , tự động hiển thị giá trị áp lực.

Chức năng giải phóng áp lực khi xảy ra tắc nghẽn trong kim tiêm

Chế độ khối lượng thuốc có sẵn

Chế độ tiêm nhanh có sẵn

  1. Đặc điểm kỹ thuật:
  • Chế độ tiêm:tiêm cực nhỏ và tiêm liên tục
  • Loại tiêm:10mL,20mL,30ml và 50/60mL,tự động xác định
  • Nhãn hiệu kim tiêm:10 loại tiêm thường dùng cài sẵn và dễ dàng hiệu chỉnh cho các loại khác
  • Dải tốc độ tiêm:tiêm 10mL: 1 ~ 300 mL/h,tiêm 20mL: 0.1 ~ 400mL/h,tiêm 30mL : 0.1 ~ 600 mL/h,tiêm 50mL : 0.1 ~ 1200 mL/h
  • Mức tăng:0,1 ml/h
  • Tỷ lệ chính xác dòng: ≤ ± 2%
  • Giới hạn thể tích:0,1-9999,9mL và chế độ trống có sẵn
  • Hiển thị tốc độ truyền:0,1-9999,9 mL
  • Đèn LED chớp trong suốt quá trình truyền
  • Tốc độ thanh lọc:kim 10mL: 300 mL/h,kim 20mL: 400 mL/h,kim 30mL: 600 mL/h,kim 50mL : 1200 mL/h
  • Tốc độ tiêm nhanh:kim 10mL: 0.1 ~ 300 mL/h,kim 20mL: 0.1 ~ 400 mL/h,kim 30mL : 0.1 ~ 600 mL/h,kim 50mL: 0.1 ~ 1200 L/h
  • Đơn vị tốc độ tiêm tùy chọn: mL/h, mg/h, ug/kg/h, mg/kg/h, and ug/h
  • Tốc độ KVO:1mL/h
  • Áp suất tắc nghẽn:thiết bị kiểm soát áp suất với thiết lập 8 mức đọ nhạy ,20-140Kpa,tự động hiển thị giá trị áp suất
  • Tự động kiểm tra năng lượng của thiết bị
  • Cảnh báo âm thanh và hiển thị:mất kết nối với nguồn AC,thân kim bị khóa,quá trình tiêm hoàn tất,kết thúc tiêm trước hẹn giờ,kim tiêm không có thuốc,tắc nghẽn,pin yếu,không có pin,pin hỏng,không hoạt động,hệ thống lỗi
  • Hiển thị:màn hình LCD xanh độ sáng cao
  • Nguồn điện: AC: 100V-240V, 50Hz/60Hz, ≤ 25 VA
  • Pin: Pin Ni-MH sạc lại: DC 9,6V, 2000 mAh, thời gian sử dụng: ≥ 4 h tại 5mL/h, hiển thị pin còn lại, thời gian sạc: 16h
  1. Điều kiện hoạt động:
  • Nhiệt độ: 5°C – 40°C
  • Độ ẩm tương đối: 20 – 90%
  • Áp suất khí quyển: 70-106 KPa
  1. Điều kiện lưu trữ:
  • Nhiệt độ: -20°C-55°C
  • Độ ẩm tương đối: 10%-90%
  • Áp suất khí quyển: 70-106KP
  1. Phân lớp:
  • Class II, CF, IPX4
  • Kích thước và khối lượng: 335mm x 220mm x205mm, 2,0kg
  1. Ứng dụng:

Tiêm tĩnh mạch

Thiết Bị Y Tế Related